Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo năm học 2017-2018

TT Mã ngành Trình độ Tên ngành Chương trình đào tạo
1 52 14 01 14 Đại học Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục
2 52 14 02 01 Đại học Giáo dục mầm non Giáo dục mầm non
3 52 14 02 02 Đại học Giáo dục tiểu học Giáo dục tiểu học
4 52 14 02 03 Đại học Giáo dục đặc biệt Giáo dục đặc biệt
5 52 14 02 05 Đại học Giáo dục chính trị Giáo dục chính trị
6 52 14 02 06 Đại học Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất
7 52 14 02 08 Đại học Giáo dục quốc phòng và an ninh Giáo dục quốc phòng và an ninh
8 52 14 02 09 Đại học Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học
9 52 14 02 10 Đại học Sư phạm Tin học Sư phạm Tin học
10 52 14 02 11 Đại học Sư phạm Vật lý Sư phạm Vật lý
11 52 14 02 12 Đại học Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học
12 52 14 02 13 Đại học Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học
13 52 14 02 17 Đại học Sư phạm Ngữ văn Sư phạm Ngữ văn
14 52 14 02 18 Đại học Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử
15 52 14 02 19 Đại học Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý
16 52 14 02 31 Đại học Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh
17 52 14 02 32 Đại học Sư phạm Tiếng Nga Sư phạm Tiếng Nga
18 51 14 02 31 Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh
19 52 14 02 34 Đại học Sư phạm Tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Pháp
20 52 22 01 01 Đại học Sư phạm Tiếng Trung Quốc Sư phạm Tiếng Trung Quốc
21 52 22 01 13 Đại học Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
22 52 22 02 01 Đại học Việt Nam học Việt Nam học
23 52 22 02 01 Đại học Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại
24 Biên phiên dịch
25 52 22 02 02 Đại học Ngôn ngữ Nga Ngôn ngữ Nga
26 51 22 02 01 Cao đẳng Tiếng Anh Tiếng Anh
27 52 22 02 03 Đại học Ngôn ngữ Pháp Biên phiên dịch
28 Du lịch
29 52 22 02 04 Đại học Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ Trung Quốc
30 52 22 02 09 Đại học Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật
31 52 22 02 10 Đại học Ngôn ngữ Hàn Quốc Biên phiên dịch
32 Du lịch
33 52 22 02 12 Đại học Quốc tế học Quốc tế học
34 52 22 03 30 Đại học Văn học Văn học
35 52 31 04 01 Đại học Tâm lý học Tâm lý học
36 52 31 04 03 Đại học Tâm lý học giáo dục Tâm lý học giáo dục
37 52 76 01 01 Đại học Công tác xã hội Công tác xã hội
38 52 44 01 02 Đại học Vật lý học Vật lý học
39 52 44 01 12 Đại học Hóa học Hóa học
40 52 48 02 01 Đại học Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin
41 52 31 05 01 Đại học Địa lý học Địa lý học